Miracle Apps

Nhạc cụ — Bài 2

7 từ · học flashcard trước, sau đó hoàn thành cả 4 phần để xong bài.

0 XP 🏅 Cấp 1 0/4 phần

Bài này đang khóa

Hoàn thành bài trước để mở khóa.

Đến Bài 1

Nhiệm vụ hằng ngày

🎯 Hoàn thành 3 phần chơi 0/3
🏅 Đạt 80%+ trong một phần
Kiếm 100 XP 0/100

Hoàn thành bài học!

Bé đã học hết 7 từ trong bài này.

Từ trong bài này

saxophone

saxophone

kèn xắc-xô

“The saxophone makes a smooth, warm sound.”

trumpet

trumpet

kèn trôm-pét

“The trumpet plays a loud, bright sound.”

microphone

microphone

mic cờ rô

“The singer talks into the microphone.”

harp

harp

đàn hạc

“She plucks the strings of the tall harp.”

record

record

đĩa hát

“We play an old record on the player.”

cello

cello

đàn vi-ô-lông xen

“She plays the cello while sitting down.”

bass guitar

bass guitar

đàn guitar bass

“The bass guitar plays the low notes in the band.”