Miracle Apps

Rau củ — Bài 3

7 từ · học flashcard trước, sau đó hoàn thành cả 4 phần để xong bài.

0 XP 🏅 Cấp 1 0/4 phần

Bài này đang khóa

Hoàn thành bài trước để mở khóa.

Đến Bài 2

Nhiệm vụ hằng ngày

🎯 Hoàn thành 3 phần chơi 0/3
🏅 Đạt 80%+ trong một phần
Kiếm 100 XP 0/100

Hoàn thành bài học!

Bé đã học hết 7 từ trong bài này.

Từ trong bài này

chilli

chilli

quả ớt

“The red chilli is very hot and spicy.”

aubergine

aubergine

cà tím

“The aubergine has shiny purple skin.”

courgette

courgette

bí xanh

“The courgette is long and green.”

asparagus

asparagus

măng tây

“We cook the green asparagus for dinner.”

radish

radish

củ cải

“The small radish is red and crunchy.”

okra

okra

đậu bắp

“The green okra is soft when it is cooked.”

kale

kale

cải xoăn

“Kale is a healthy green leaf.”