Miracle Apps

Trang bị thể thao — Bài 4

8 từ · học flashcard trước, sau đó hoàn thành cả 4 phần để xong bài.

0 XP 🏅 Cấp 1 0/4 phần

Bài này đang khóa

Hoàn thành bài trước để mở khóa.

Đến Bài 3

Nhiệm vụ hằng ngày

🎯 Hoàn thành 3 phần chơi 0/3
🏅 Đạt 80%+ trong một phần
Kiếm 100 XP 0/100

Hoàn thành bài học!

Bé đã học hết 8 từ trong bài này.

Từ trong bài này

baseball batting helmet

baseball batting helmet

mũ bảo hiểm bóng chày

“The batter wears a baseball batting helmet to stay safe.”

ski boots

ski boots

giày trượt tuyết

“I clip my ski boots into the skis.”

skis

skis

ván trượt

“I glide down the snow on my skis.”

ski goggles

ski goggles

kính trượt tuyết

“I wear ski goggles to protect my eyes from the snow.”

golf cart

golf cart

xe sân gôn

“We drive around the course in a golf cart.”

hockey puck

hockey puck

bóng khúc côn cầu trên băng

“The hockey puck slides across the ice.”

bowling ball

bowling ball

bóng bowling

“I roll the heavy bowling ball down the lane.”

bowling pins

bowling pins

con ky

“The ball knocks down all the bowling pins.”