Miracle Apps

Y tế — Bài 2

6 từ · học flashcard trước, sau đó hoàn thành cả 4 phần để xong bài.

0 XP 🏅 Cấp 1 0/4 phần

Bài này đang khóa

Hoàn thành bài trước để mở khóa.

Đến Bài 1

Nhiệm vụ hằng ngày

🎯 Hoàn thành 3 phần chơi 0/3
🏅 Đạt 80%+ trong một phần
Kiếm 100 XP 0/100

Hoàn thành bài học!

Bé đã học hết 6 từ trong bài này.

Từ trong bài này

blood pressure

blood pressure

huyết áp

“The doctor checks my blood pressure.”

capsule

capsule

viên con nhộng

“I swallow the capsule with some water.”

tablet

tablet

viên thuốc

“I take one tablet when I have a headache.”

syrup

syrup

xi-rô

“I take a spoon of cough syrup.”

ointment

ointment

thuốc mỡ

“I rub ointment on the itchy spot.”

plaster cast

plaster cast

bó bột

“My broken arm is inside a plaster cast.”