Miracle Apps

Trái cây — Bài 2

7 từ · học flashcard trước, sau đó hoàn thành cả 4 phần để xong bài.

0 XP 🏅 Cấp 1 0/4 phần

Bài này đang khóa

Hoàn thành bài trước để mở khóa.

Đến Bài 1

Nhiệm vụ hằng ngày

🎯 Hoàn thành 3 phần chơi 0/3
🏅 Đạt 80%+ trong một phần
Kiếm 100 XP 0/100

Hoàn thành bài học!

Bé đã học hết 7 từ trong bài này.

Từ trong bài này

coconut

coconut

quả dừa

“The coconut has sweet water inside.”

strawberry

strawberry

quả dâu

“I put a strawberry on top of my cake.”

pineapple

pineapple

quả dứa

“The pineapple is sweet and a little sour.”

watermelon

watermelon

quả dưa hấu

“We eat cold watermelon on a hot day.”

peach

peach

quả đào

“The soft peach has fuzzy skin.”

mango

mango

quả xoài

“The ripe mango is yellow and juicy.”

kiwi

kiwi

quả kiwi

“The kiwi is green inside with tiny black seeds.”