Miracle Apps

Quần áo — Bài 2

8 từ · học flashcard trước, sau đó hoàn thành cả 4 phần để xong bài.

0 XP 🏅 Cấp 1 0/4 phần

Bài này đang khóa

Hoàn thành bài trước để mở khóa.

Đến Bài 1

Nhiệm vụ hằng ngày

🎯 Hoàn thành 3 phần chơi 0/3
🏅 Đạt 80%+ trong một phần
Kiếm 100 XP 0/100

Hoàn thành bài học!

Bé đã học hết 8 từ trong bài này.

Từ trong bài này

hat

hat

“She wears a big hat in the sun.”

belt

belt

thắt lưng

“He wears a belt to hold up his trousers.”

socks

socks

tất

“I put on clean socks every morning.”

boots

boots

ủng

“I wear rubber boots in the rain.”

pyjamas

pyjamas

đồ ngủ

“I put on my pyjamas before bed.”

sandal

sandal

dép

“I wear a sandal on each foot in summer.”

cap

cap

mũ lưỡi trai

“He wears a cap to keep off the sun.”

watch

watch

đồng hồ đeo tay

“I look at my watch to see the time.”