Miracle Apps

Tháng — Bài 1

12 từ · học flashcard trước, sau đó hoàn thành cả 4 phần để xong bài.

0 XP 🏅 Cấp 1 0/4 phần

Bài này đang khóa

Hoàn thành bài trước để mở khóa.

Nhiệm vụ hằng ngày

🎯 Hoàn thành 3 phần chơi 0/3
🏅 Đạt 80%+ trong một phần
Kiếm 100 XP 0/100

Hoàn thành bài học!

Bé đã học hết 12 từ trong bài này.

Từ trong bài này

January

January

Tháng một

“January is the first month of the year.”

February

February

Tháng hai

“February is the shortest month of the year.”

March

March

Tháng ba

“Spring begins in March.”

April

April

Tháng tư

“It often rains in April.”

May

May

Tháng năm

“Many flowers bloom in May.”

June

June

Tháng sáu

“Summer starts in June.”

July

July

Tháng bảy

“We go on holiday in July.”

August

August

Tháng tám

“August is a hot summer month.”

September

September

Tháng chín

“School starts again in September.”

October

October

Tháng mười

“The leaves fall in October.”

November

November

Tháng mười một

“The weather gets colder in November.”

December

December

Tháng mười hai

“December is the last month of the year.”