Miracle Apps

Cứu hoả — Bài 1

7 từ · học flashcard trước, sau đó hoàn thành cả 4 phần để xong bài.

0 XP 🏅 Cấp 1 0/4 phần

Bài này đang khóa

Hoàn thành bài trước để mở khóa.

Nhiệm vụ hằng ngày

🎯 Hoàn thành 3 phần chơi 0/3
🏅 Đạt 80%+ trong một phần
Kiếm 100 XP 0/100

Hoàn thành bài học!

Bé đã học hết 7 từ trong bài này.

Từ trong bài này

coat

coat

áo bảo hộ

“The firefighter wears a thick coat for protection.”

helmet

helmet

mũ bảo hộ

“The firefighter wears a hard helmet on the head.”

boots

boots

ủng bảo hộ

“The firefighter wears strong rubber boots.”

fire

fire

lửa

“The firefighters put out the big fire.”

water

water

nước

“They spray water to stop the flames.”

smoke

smoke

khói

“Thick smoke fills the burning building.”

gloves

gloves

găng tay bảo hộ

“The firefighter wears thick gloves to stay safe.”